Từ vựng
バトン (baton) nghĩa là gì?
バトン trong tiếng Nhật nghĩa là gậy tiếp sức, đũa chỉ huy dàn nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バトン |
|---|
| Romaji | baton |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バトンバトン
baton
gậy tiếp sức, đũa chỉ huy dàn nhạc
- 1danh từ gậy tiếp sức, đũa chỉ huy dàn nhạcbaton (relay, orchestral conducting, etc.)