Từ vựng
バックボーン (bakkuboon) nghĩa là gì?
バックボーン trong tiếng Nhật nghĩa là cốt cách, chỗ dựa tinh thần; (máy tính) đường trục mạng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バックボーン |
|---|
| Romaji | bakkuboon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バックボーンバックボーン
bakkuboon
cốt cách, chỗ dựa tinh thần; (máy tính) đường trục mạng
- 1danh từ cốt cách, chỗ dựa tinh thần(emotional) backbone; support
- 2danh từ (máy tính) đường trục mạngbackbone (of a network)