Từ vựng
バックスクリーン (bakkusukuriin) nghĩa là gì?
バックスクリーン trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) màn chắn nền phía sau khu trung sân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バックスクリーン |
|---|
| Romaji | bakkusukuriin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バックスクリーンバックスクリーン
bakkusukuriin
(bóng chày) màn chắn nền phía sau khu trung sân
- 1danh từ (bóng chày) màn chắn nền phía sau khu trung sânbatter's eye screen; centerfield screen