Từ vựng
バタン (batan) nghĩa là gì?
バタン trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) rầm, sầm.
| Cách đọc | バタン |
|---|---|
| Romaji | batan |
| Từ loại | trạng từ |
バタンバタン
batan
(tượng thanh) rầm, sầm
- 1trạng từ · adv-to (tượng thanh) rầm, sầmbang; slam; thud
Từ vựng
バタン trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng thanh) rầm, sầm.
| Cách đọc | バタン |
|---|---|
| Romaji | batan |
| Từ loại | trạng từ |
(tượng thanh) rầm, sầm