Từ vựng
バスター (basutaa) nghĩa là gì?
バスター trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) cú giả bunt rồi vụt bóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バスター |
|---|
| Romaji | basutaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バスターバスター
basutaa
(bóng chày) cú giả bunt rồi vụt bóng
- 1danh từ (bóng chày) cú giả bunt rồi vụt bóngfake bunt; slash bunt