Từ vựng
バスケット (basuketto) nghĩa là gì?
バスケット trong tiếng Nhật nghĩa là cái giỏ, cái rổ; (viết tắt) môn bóng rổ; vải dệt kiểu đan rổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バスケット |
|---|
| Romaji | basuketto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バスケットバスケット
basuketto
cái giỏ, cái rổ; (viết tắt) môn bóng rổ; vải dệt kiểu đan rổ
- 1danh từ cái giỏ, cái rổbasket
- 2danh từ (viết tắt) môn bóng rổbasketball
- 3danh từ vải dệt kiểu đan rổbasket cloth