Từ vựng
バウサイド (bausaido) nghĩa là gì?
バウサイド trong tiếng Nhật nghĩa là mạn mũi thuyền, phía mũi tàu.
| Cách đọc | バウサイド |
|---|---|
| Romaji | bausaido |
| Từ loại | danh từ |
バウサイドバウサイド
bausaido
mạn mũi thuyền, phía mũi tàu
- 1danh từ mạn mũi thuyền, phía mũi tàubow side
Từ vựng
バウサイド trong tiếng Nhật nghĩa là mạn mũi thuyền, phía mũi tàu.
| Cách đọc | バウサイド |
|---|---|
| Romaji | bausaido |
| Từ loại | danh từ |
mạn mũi thuyền, phía mũi tàu