Từ vựng
バイブル (baiburu) nghĩa là gì?
バイブル trong tiếng Nhật nghĩa là Kinh Thánh; sách gối đầu giường, cẩm nang uy tín trong một lĩnh vực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バイブル |
|---|
| Romaji | baiburu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バイブルバイブル
baiburu
Kinh Thánh; sách gối đầu giường, cẩm nang uy tín trong một lĩnh vực
- 1danh từ Kinh ThánhBible
- 2danh từ sách gối đầu giường, cẩm nang uy tín trong một lĩnh vựcbible (authoritative book in a particular sphere)