Từ vựng
バイパス (baipasu) nghĩa là gì?
バイパス trong tiếng Nhật nghĩa là đường tránh, đường vòng.
| Cách đọc | バイパス |
|---|---|
| Romaji | baipasu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
バイパスバイパス
baipasu
đường tránh, đường vòng
- 1danh từ · động từ (+する) đường tránh, đường vòngbypass
Từ vựng
バイパス trong tiếng Nhật nghĩa là đường tránh, đường vòng.
| Cách đọc | バイパス |
|---|---|
| Romaji | baipasu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
đường tránh, đường vòng