Từ vựng
バイタリティ (baitaritei) nghĩa là gì?
バイタリティ trong tiếng Nhật nghĩa là sức sống, sinh lực dồi dào.
| Cách đọc | バイタリティ |
|---|---|
| Romaji | baitaritei |
| Từ loại | danh từ |
バイタリティバイタリティ
baitaritei
sức sống, sinh lực dồi dào
- 1danh từ sức sống, sinh lực dồi dàovitality
Từ vựng
バイタリティ trong tiếng Nhật nghĩa là sức sống, sinh lực dồi dào.
| Cách đọc | バイタリティ |
|---|---|
| Romaji | baitaritei |
| Từ loại | danh từ |
sức sống, sinh lực dồi dào