Từ vựng
バイク (baiku) nghĩa là gì?
バイク trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) xe gắn máy, xe mô tô; xe đạp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バイク |
|---|
| Romaji | baiku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
バイクバイク
baiku
(viết tắt) xe gắn máy, xe mô tô; xe đạp
- 1danh từ (viết tắt) xe gắn máy, xe mô tômotorcycle; motorbike; bike
- 2danh từ xe đạpbicycle