Từ vựng
ハーバー (haabaa) nghĩa là gì?
ハーバー trong tiếng Nhật nghĩa là bến cảng, hải cảng.
| Cách đọc | ハーバー |
|---|---|
| Romaji | haabaa |
| Từ loại | danh từ |
ハーバーハーバー
haabaa
bến cảng, hải cảng
- 1danh từ bến cảng, hải cảngharbor; harbour
Từ vựng
ハーバー trong tiếng Nhật nghĩa là bến cảng, hải cảng.
| Cách đọc | ハーバー |
|---|---|
| Romaji | haabaa |
| Từ loại | danh từ |
bến cảng, hải cảng