Từ vựng
ハード (haado) nghĩa là gì?
ハード trong tiếng Nhật nghĩa là cứng rắn, khắc nghiệt; (viết tắt, máy tính) phần cứng; ổ đĩa cứng.
| Cách đọc | ハード |
|---|---|
| Romaji | haado |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の |
ハードハード
haado
cứng rắn, khắc nghiệt; (viết tắt, máy tính) phần cứng; ổ đĩa cứng
- 1tính từ -na · tính từ の cứng rắn, khắc nghiệt, vất vả nặng nhọchard; tough
- 2danh từ (viết tắt, máy tính) phần cứnghardware
- 3danh từ (viết tắt, máy tính) ổ đĩa cứnghard disk (drive)