Từ vựng
ハードウェア (haadouea) nghĩa là gì?
ハードウェア trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) phần cứng.
| Cách đọc | ハードウェア |
|---|---|
| Romaji | haadouea |
| Từ loại | danh từ |
ハードウェアハードウェア
haadouea
(máy tính) phần cứng
- 1danh từ (máy tính) phần cứnghardware
Từ vựng
ハードウェア trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) phần cứng.
| Cách đọc | ハードウェア |
|---|---|
| Romaji | haadouea |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) phần cứng