Từ vựng
ハート (haato) nghĩa là gì?
ハート trong tiếng Nhật nghĩa là trái tim, tấm lòng; (bài) chất cơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハート |
|---|
| Romaji | haato |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ハートハート
haato
trái tim, tấm lòng; (bài) chất cơ
- 1danh từ trái tim, tấm lòngheart
- 2danh từ (bài) chất cơhearts (suit)