Từ vựng
ハンター (hantaa) nghĩa là gì?
ハンター trong tiếng Nhật nghĩa là người đi săn, thợ săn.
| Cách đọc | ハンター |
|---|---|
| Romaji | hantaa |
| Từ loại | danh từ |
ハンターハンター
hantaa
người đi săn, thợ săn
- 1danh từ người đi săn, thợ sănhunter
Từ vựng
ハンター trong tiếng Nhật nghĩa là người đi săn, thợ săn.
| Cách đọc | ハンター |
|---|---|
| Romaji | hantaa |
| Từ loại | danh từ |
người đi săn, thợ săn