Từ vựng
ハングリー (hangurii) nghĩa là gì?
ハングリー trong tiếng Nhật nghĩa là đói bụng, khao khát thành công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハングリー |
|---|
| Romaji | hangurii |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
ハングリーハングリー
hangurii
đói bụng, khao khát thành công
- 1tính từ -na đói bụng, khao khát thành cônghungry (e.g. for success)