Từ vựng
ハロン (haron) nghĩa là gì?
ハロン trong tiếng Nhật nghĩa là khí halon dùng chữa cháy.
| Cách đọc | ハロン |
|---|---|
| Romaji | haron |
| Từ loại | danh từ |
ハロンハロン
haron
khí halon dùng chữa cháy
- 1danh từ khí halon dùng chữa cháyhalon
Từ vựng
ハロン trong tiếng Nhật nghĩa là khí halon dùng chữa cháy.
| Cách đọc | ハロン |
|---|---|
| Romaji | haron |
| Từ loại | danh từ |
khí halon dùng chữa cháy