Từ vựng
ハラハラ (harahara) nghĩa là gì?
ハラハラ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) hồi hộp, thấp thỏm lo âu, thót tim; rơi lả tả, tuôn rơi lã chã; xõa lòa xòa, rũ rượi.
| Cách đọc | ハラハラ |
|---|---|
| Romaji | harahara |
| Từ loại | động từ (+する), trạng từ |
ハラハラハラハラ
harahara
(tượng hình) hồi hộp, thấp thỏm lo âu, thót tim; rơi lả tả, tuôn rơi lã chã; xõa lòa xòa, rũ rượi
- 1động từ (+する) · trạng từ (tượng hình) hồi hộp, thấp thỏm lo âu, thót timto feel anxious; to feel nervous; to be kept in suspense
- 2trạng từ · adv-to (tượng hình) rơi lả tả, tuôn rơi lã chãfluttering down; trickling down (e.g. tears)
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) xõa lòa xòa, rũ rượihanging untidily (of hair); straggling