Từ vựng
ハム (hamu) nghĩa là gì?
ハム trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) giăm bông, thịt nguội; người chơi vô tuyến điện nghiệp dư.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハム |
|---|
| Romaji | hamu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ハムハム
hamu
(ẩm thực) giăm bông, thịt nguội; người chơi vô tuyến điện nghiệp dư
- 1danh từ (ẩm thực) giăm bông, thịt nguộiham (cured pig meat)
- 2danh từ người chơi vô tuyến điện nghiệp dưham (amateur radio enthusiast)