Từ vựng
ハマる (hamaru) nghĩa là gì?
ハマる trong tiếng Nhật nghĩa là vừa khít, khớp vào nhau; phù hợp, hợp với công việc hoặc vai diễn; rơi xuống hố, sa lầy, mắc kẹt; sập bẫy, mắc mưu, bị lừa.
| Cách đọc | ハマる |
|---|---|
| Romaji | hamaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
ハマるハマる
hamaru
vừa khít, khớp vào nhau; phù hợp, hợp với công việc hoặc vai diễn; rơi xuống hố, sa lầy, mắc kẹt; sập bẫy, mắc mưu, bị lừa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vừa khít, khớp vào nhau, lắp vừa vào khungto fit; to get into; to go into
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ phù hợp, hợp với công việc hoặc vai diễn, thỏa mãn điều kiệnto be fit for (a job, etc.); to be suited for; to satisfy (conditions)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ rơi xuống hố, sa lầy, mắc kẹtto fall into; to plunge into; to get stuck
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ sập bẫy, mắc mưu, bị lừato be deceived; to be taken in; to fall into a trap
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ mê mẩn, nghiện, say mê cuốn vàoto get addicted to; to get deep into; to become crazy about
Còn viết: 嵌まる、填まる、塡まる