Từ vựng
ハッピー (happii) nghĩa là gì?
ハッピー trong tiếng Nhật nghĩa là hạnh phúc, vui vẻ may mắn.
| Cách đọc | ハッピー |
|---|---|
| Romaji | happii |
| Từ loại | tính từ -na |
ハッピーハッピー
happii
hạnh phúc, vui vẻ may mắn
- 1tính từ -na hạnh phúc, vui vẻ may mắnhappy
Từ vựng
ハッピー trong tiếng Nhật nghĩa là hạnh phúc, vui vẻ may mắn.
| Cách đọc | ハッピー |
|---|---|
| Romaji | happii |
| Từ loại | tính từ -na |
hạnh phúc, vui vẻ may mắn