Từ vựng
ハッピーエンド (happiiendo) nghĩa là gì?
ハッピーエンド trong tiếng Nhật nghĩa là kết thúc có hậu.
| Cách đọc | ハッピーエンド |
|---|---|
| Romaji | happiiendo |
| Từ loại | danh từ |
ハッピーエンドハッピーエンド
happiiendo
kết thúc có hậu
- 1danh từ kết thúc có hậuhappy ending
Từ vựng
ハッピーエンド trong tiếng Nhật nghĩa là kết thúc có hậu.
| Cách đọc | ハッピーエンド |
|---|---|
| Romaji | happiiendo |
| Từ loại | danh từ |
kết thúc có hậu