Từ vựng
ハッカー (hakkaa) nghĩa là gì?
ハッカー trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) hacker, tin tặc.
| Cách đọc | ハッカー |
|---|---|
| Romaji | hakkaa |
| Từ loại | danh từ |
ハッカーハッカー
hakkaa
(máy tính) hacker, tin tặc
- 1danh từ (máy tính) hacker, tin tặchacker
Từ vựng
ハッカー trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) hacker, tin tặc.
| Cách đọc | ハッカー |
|---|---|
| Romaji | hakkaa |
| Từ loại | danh từ |
(máy tính) hacker, tin tặc