Từ vựng
ハスキー (hasukii) nghĩa là gì?
ハスキー trong tiếng Nhật nghĩa là khàn khàn, trầm đục, chó husky.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハスキー |
|---|
| Romaji | hasukii |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
ハスキーハスキー
hasukii
khàn khàn, trầm đục, chó husky
- 1tính từ -na khàn khàn, trầm đục, chó huskyhusky; huskie