Từ vựng
ハウツー (hautsuu) nghĩa là gì?
ハウツー trong tiếng Nhật nghĩa là cẩm nang hướng dẫn cách làm.
| Cách đọc | ハウツー |
|---|---|
| Romaji | hautsuu |
| Từ loại | danh từ |
ハウツーハウツー
hautsuu
cẩm nang hướng dẫn cách làm
- 1danh từ cẩm nang hướng dẫn cách làmhow-to (guide)
Từ vựng
ハウツー trong tiếng Nhật nghĩa là cẩm nang hướng dẫn cách làm.
| Cách đọc | ハウツー |
|---|---|
| Romaji | hautsuu |
| Từ loại | danh từ |
cẩm nang hướng dẫn cách làm