Từ vựng
ハウジング (haujingu) nghĩa là gì?
ハウジング trong tiếng Nhật nghĩa là nhà ở, sự cung cấp nhà ở; vỏ bọc bảo vệ thiết bị máy móc; (máy tính) dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ.
| Cách đọc | ハウジング |
|---|---|
| Romaji | haujingu |
| Từ loại | danh từ |
ハウジングハウジング
haujingu
nhà ở, sự cung cấp nhà ở; vỏ bọc bảo vệ thiết bị máy móc; (máy tính) dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ
- 1danh từ nhà ở, sự cung cấp nhà ởhousing (i.e. accommodation)
- 2danh từ vỏ bọc bảo vệ thiết bị máy móchousing (for equipment); enclosure
- 3danh từ (máy tính) dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủcolocation; co-location