Từ vựng
ハイ (hai) nghĩa là gì?
ハイ trong tiếng Nhật nghĩa là hưng phấn cao độ, lâng lâng; cao, cấp cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ハイ |
|---|
| Romaji | hai |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ハイハイ
hai
hưng phấn cao độ, lâng lâng; cao, cấp cao
- 1tính từ -na · danh từ hưng phấn cao độ, lâng lânghigh (spirits); euphoric; intoxicated
- 2adj-f cao, cấp caohigh