Từ vựng
ノーマーク (noomaaku) nghĩa là gì?
ノーマーク trong tiếng Nhật nghĩa là ngoài tầm chú ý, không bị theo dõi hay đề phòng; (thể thao) không bị kèm người, trống trải; không có ký hiệu đánh dấu.
| Cách đọc | ノーマーク |
|---|---|
| Romaji | noomaaku |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
ノーマークノーマーク
noomaaku
ngoài tầm chú ý, không bị theo dõi hay đề phòng; (thể thao) không bị kèm người, trống trải; không có ký hiệu đánh dấu
- 1tính từ の · danh từ ngoài tầm chú ý, không bị theo dõi hay đề phòngnot under observation; not on one's radar; unnoticed
- 2tính từ の · danh từ (thể thao) không bị kèm người, trống trảiunmarked (player); unguarded; uncovered
- 3tính từ の · danh từ không có ký hiệu đánh dấuunmarked (item, etc.); without a mark