Từ vựng
ノルマ (noruma) nghĩa là gì?
ノルマ trong tiếng Nhật nghĩa là định mức công việc, chỉ tiêu phải hoàn thành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ノルマ |
|---|
| Romaji | noruma |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ノルマノルマ
noruma
định mức công việc, chỉ tiêu phải hoàn thành
- 1danh từ định mức công việc, chỉ tiêu phải hoàn thành(one's) quota; assignment