Từ vựng
ノッカー (nokkaa) nghĩa là gì?
ノッカー trong tiếng Nhật nghĩa là cái gõ cửa, vòng gõ cửa.
| Cách đọc | ノッカー |
|---|---|
| Romaji | nokkaa |
| Từ loại | danh từ |
ノッカーノッカー
nokkaa
cái gõ cửa, vòng gõ cửa
- 1danh từ cái gõ cửa, vòng gõ cửaknocker
Từ vựng
ノッカー trong tiếng Nhật nghĩa là cái gõ cửa, vòng gõ cửa.
| Cách đọc | ノッカー |
|---|---|
| Romaji | nokkaa |
| Từ loại | danh từ |
cái gõ cửa, vòng gõ cửa