Từ vựng
ノスタルジー (nosutarujii) nghĩa là gì?
ノスタルジー trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi hoài niệm, niềm nhớ quê hương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ノスタルジー |
|---|
| Romaji | nosutarujii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ノスタルジーノスタルジー
nosutarujii
nỗi hoài niệm, niềm nhớ quê hương
- 1danh từ nỗi hoài niệm, niềm nhớ quê hươngnostalgia