Từ vựng
ノウハウ (nouhau) nghĩa là gì?
ノウハウ trong tiếng Nhật nghĩa là kinh nghiệm thực hành, bí quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ノウハウ |
|---|
| Romaji | nouhau |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ノウハウノウハウ
nouhau
kinh nghiệm thực hành, bí quyết
- 1danh từ kinh nghiệm thực hành, bí quyếtknow-how; expertise; the ropes