Từ vựng
ネーミング (neemingu) nghĩa là gì?
ネーミング trong tiếng Nhật nghĩa là việc đặt tên thương hiệu hoặc sản phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ネーミング |
|---|
| Romaji | neemingu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
ネーミングネーミング
neemingu
việc đặt tên thương hiệu hoặc sản phẩm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đặt tên thương hiệu hoặc sản phẩmnaming (esp. of a commercial product or company); branding