Từ vựng
ネイビー (neibii) nghĩa là gì?
ネイビー trong tiếng Nhật nghĩa là hải quân; (viết tắt) màu xanh tím than đậm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ネイビー |
|---|
| Romaji | neibii |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ネイビーネイビー
neibii
hải quân; (viết tắt) màu xanh tím than đậm
- 1danh từ hải quânnavy
- 2danh từ · tính từ の (viết tắt) màu xanh tím than đậmnavy blue