Từ vựng
ネイチャー (neichaa) nghĩa là gì?
ネイチャー trong tiếng Nhật nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên.
| Cách đọc | ネイチャー |
|---|---|
| Romaji | neichaa |
| Từ loại | danh từ |
ネイチャーネイチャー
neichaa
thiên nhiên, tự nhiên
- 1danh từ thiên nhiên, tự nhiênnature
Từ vựng
ネイチャー trong tiếng Nhật nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên.
| Cách đọc | ネイチャー |
|---|---|
| Romaji | neichaa |
| Từ loại | danh từ |
thiên nhiên, tự nhiên