Từ vựng
ニット (nitto) nghĩa là gì?
ニット trong tiếng Nhật nghĩa là đồ len đan, hàng dệt kim.
| Cách đọc | ニット |
|---|---|
| Romaji | nitto |
| Từ loại | danh từ |
ニットニット
nitto
đồ len đan, hàng dệt kim
- 1danh từ đồ len đan, hàng dệt kimknit; knitted fabric; knitted garments
Từ vựng
ニット trong tiếng Nhật nghĩa là đồ len đan, hàng dệt kim.
| Cách đọc | ニット |
|---|---|
| Romaji | nitto |
| Từ loại | danh từ |
đồ len đan, hàng dệt kim