Từ vựng
ニッケル (nikkeru) nghĩa là gì?
ニッケル trong tiếng Nhật nghĩa là niken, nguyên tố Ni.
| Cách đọc | ニッケル |
|---|---|
| Romaji | nikkeru |
| Từ loại | danh từ |
ニッケルニッケル
nikkeru
niken, nguyên tố Ni
- 1danh từ niken, nguyên tố Ninickel (Ni)
Từ vựng
ニッケル trong tiếng Nhật nghĩa là niken, nguyên tố Ni.
| Cách đọc | ニッケル |
|---|---|
| Romaji | nikkeru |
| Từ loại | danh từ |
niken, nguyên tố Ni