Từ vựng
ニック (nikku) nghĩa là gì?
ニック trong tiếng Nhật nghĩa là vết khía nhỏ, vết sứt mẻ trên bề mặt.
| Cách đọc | ニック |
|---|---|
| Romaji | nikku |
| Từ loại | danh từ |
ニックニック
nikku
vết khía nhỏ, vết sứt mẻ trên bề mặt
- 1danh từ vết khía nhỏ, vết sứt mẻ trên bề mặtnick
Từ vựng
ニック trong tiếng Nhật nghĩa là vết khía nhỏ, vết sứt mẻ trên bề mặt.
| Cách đọc | ニック |
|---|---|
| Romaji | nikku |
| Từ loại | danh từ |
vết khía nhỏ, vết sứt mẻ trên bề mặt