Từ vựng
ニコニコ (nikoniko) nghĩa là gì?
ニコニコ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) tươi cười rạng rỡ, tủm tỉm cười hiền hậu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ニコニコ |
|---|
| Romaji | nikoniko |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
ニコニコニコニコ
nikoniko
(tượng hình) tươi cười rạng rỡ, tủm tỉm cười hiền hậu
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) tươi cười rạng rỡ, tủm tỉm cười hiền hậuwith a friendly grin; smilingly