Từ vựng
ナンパ (nanpa) nghĩa là gì?
ナンパ trong tiếng Nhật nghĩa là kẻ trăng hoa, tay sát gái; (thông tục) sự bắt chuyện tán tỉnh phụ nữ trên đường, sự cua gái; phái ôn hòa, người có lập trường mềm mỏng; mục tin văn hóa xã hội giải trí trên báo hoặc phóng viên phụ trách mảng này.
| Cách đọc | ナンパ |
|---|---|
| Romaji | nanpa |
| Từ loại | danh từ |
ナンパナンパ
nanpa
kẻ trăng hoa, tay sát gái; (thông tục) sự bắt chuyện tán tỉnh phụ nữ trên đường, sự cua gái; phái ôn hòa, người có lập trường mềm mỏng; mục tin văn hóa xã hội giải trí trên báo hoặc phóng viên phụ trách mảng này
- 1danh từ kẻ trăng hoa, tay sát gái, người giỏi tán tỉnhseducer; smooth talker; ladies' man
- 2danh từ · động từ (+する) (thông tục) sự bắt chuyện tán tỉnh phụ nữ trên đường, sự cua gáipicking up women; hitting on women
- 3danh từ phái ôn hòa, người có lập trường mềm mỏngmoderate party; moderate
- 4danh từ mục tin văn hóa xã hội giải trí trên báo hoặc phóng viên phụ trách mảng nàysocial story (in a newspaper, etc.); society columnist (of a newspaper)
- 5danh từ nhà đầu tư dự đoán giá giảm trên thị trường chứng khoánbearish trader; bear
Còn viết: 軟派