Từ vựng
ナレーター (nareetaa) nghĩa là gì?
ナレーター trong tiếng Nhật nghĩa là người thuyết minh, người đọc lời dẫn chuyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ナレーター |
|---|
| Romaji | nareetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ナレーターナレーター
nareetaa
người thuyết minh, người đọc lời dẫn chuyện
- 1danh từ người thuyết minh, người đọc lời dẫn chuyệnnarrator