Từ vựng
ナビゲーター (nabigeetaa) nghĩa là gì?
ナビゲーター trong tiếng Nhật nghĩa là hoa tiêu, người dẫn đường; người dẫn chương trình, MC.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ナビゲーター |
|---|
| Romaji | nabigeetaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ナビゲーターナビゲーター
nabigeetaa
hoa tiêu, người dẫn đường; người dẫn chương trình, MC
- 1danh từ hoa tiêu, người dẫn đườngnavigator
- 2danh từ người dẫn chương trình, MChost (of a TV show, etc.); hostess; MC