Từ vựng
ナノ (nano) nghĩa là gì?
ナノ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) nano, một phần tỷ.
| Cách đọc | ナノ |
|---|---|
| Romaji | nano |
| Từ loại | tiền tố |
ナノナノ
nano
(tiền tố) nano, một phần tỷ
- 1tiền tố (tiền tố) nano, một phần tỷnano-; 10^-9
Từ vựng
ナノ trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) nano, một phần tỷ.
| Cách đọc | ナノ |
|---|---|
| Romaji | nano |
| Từ loại | tiền tố |
(tiền tố) nano, một phần tỷ