Từ vựng
ナッシング (nasshingu) nghĩa là gì?
ナッシング trong tiếng Nhật nghĩa là con số không, không có gì; (bóng chày) lượt đếm không bóng xấu hoặc không bóng tốt; (nói đùa, hậu tố) không có, hoàn toàn không có.
| Cách đọc | ナッシング |
|---|---|
| Romaji | nasshingu |
| Từ loại | danh từ |
ナッシングナッシング
nasshingu
con số không, không có gì; (bóng chày) lượt đếm không bóng xấu hoặc không bóng tốt; (nói đùa, hậu tố) không có, hoàn toàn không có
- 1danh từ con số không, không có gìnothing
- 2danh từ (bóng chày) lượt đếm không bóng xấu hoặc không bóng tốtno balls (or no strikes); count of zero
- 3hậu tố (nói đùa, hậu tố) không có, hoàn toàn không cówithout; none at all