Từ vựng
ナイーブ (naiibu) nghĩa là gì?
ナイーブ trong tiếng Nhật nghĩa là ngây thơ, nhạy cảm, chất phác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ナイーブ |
|---|
| Romaji | naiibu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
ナイーブナイーブ
naiibu
ngây thơ, nhạy cảm, chất phác
- 1tính từ -na · danh từ ngây thơ, nhạy cảm, chất phácinnocent; sensitive; uncomplicated