Từ vựng
ドーピング (doopingu) nghĩa là gì?
ドーピング trong tiếng Nhật nghĩa là doping, việc dùng chất kích thích trong thể thao; (điện tử) sự pha tạp chất bán dẫn.
| Cách đọc | ドーピング |
|---|---|
| Romaji | doopingu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
ドーピングドーピング
doopingu
doping, việc dùng chất kích thích trong thể thao; (điện tử) sự pha tạp chất bán dẫn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ doping, việc dùng chất kích thích trong thể thaodoping (in sports)
- 2danh từ (điện tử) sự pha tạp chất bán dẫndoping (of a semiconductor)