Từ vựng
ドル (doru) nghĩa là gì?
ドル trong tiếng Nhật nghĩa là đô la; tiền bạc, của cải.
| Cách đọc | ドル |
|---|---|
| Romaji | doru |
| Từ loại | danh từ |
ドルドル
doru
đô la; tiền bạc, của cải
- 1danh từ đô ladollar
- 2danh từ tiền bạc, của cảimoney; cash
Còn viết: 弗
Từ vựng
ドル trong tiếng Nhật nghĩa là đô la; tiền bạc, của cải.
| Cách đọc | ドル |
|---|---|
| Romaji | doru |
| Từ loại | danh từ |
đô la; tiền bạc, của cải
Còn viết: 弗