Từ vựng
ドラフト (dorafuto) nghĩa là gì?
ドラフト trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) kỳ tuyển chọn tân binh nhất là trong bóng chày; bản thảo, bản nháp, bản phác thảo; bia tươi; luồng gió lùa, luồng khí.
| Cách đọc | ドラフト |
|---|---|
| Romaji | dorafuto |
| Từ loại | danh từ |
ドラフトドラフト
dorafuto
(thể thao) kỳ tuyển chọn tân binh nhất là trong bóng chày; bản thảo, bản nháp, bản phác thảo; bia tươi; luồng gió lùa, luồng khí
- 1danh từ (thể thao) kỳ tuyển chọn tân binh nhất là trong bóng chàydraft (esp. in baseball)
- 2danh từ bản thảo, bản nháp, bản phác thảodraft; rough copy; rough sketch
- 3danh từ bia tươidraught (beer); draft
- 4danh từ luồng gió lùa, luồng khídraft (air current); draught