Từ vựng
ドキッと (dokitto) nghĩa là gì?
ドキッと trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) giật thót tim, thót bụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ドキッと |
|---|
| Romaji | dokitto |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
ドキッとドキッと
dokitto
(tượng hình) giật thót tim, thót bụng
- 1trạng từ · động từ (+する) (tượng hình) giật thót tim, thót bụngbeing startled; getting a shock